Báo Giá Kệ Sắt V Lỗ Mới Nhất Từ Nhà Sản Xuất

Kệ sắt v lỗ được sử dụng phổ biến trong các kho để hàng, lưu trữ hồ sơ, cửa hàng, tiệm tạp hóa, hay ngay trong chính gia đình để trưng bày hàng hóa hoặc cất trữ đồ vật một cách gọn gàng, là giải pháp tiết kiệm không gian tốt nhất hiện nay.

Bảng giá kệ sắt v lỗ hiện nay rất được quan tâm. Bởi kệ sắt v lỗ là một trong những mẫu kệ chứa hàng được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay.Với thiết kế đơn giản, lắp đặt dễ dàng, giá thành rẻ và có nhiều trong ứng dụng thực tế thì đây là sự lựa chọn hoàn hảo cho các nhà kho doanh nghiệp, cửa hàng hay cả trong các hộ gia đình. Nếu bạn đang tìm mua sản phẩm này thì hãy theo dõi bài viết này của Kệ Sắt Hà Nội nhé!

Kệ sắt V lỗ đa năng là gì?

Kệ sắt v lỗ đa năng hay còn gọi là kệ sắt lắp ráp. Kệ được cấu tạo chủ yếu từ các thanh thép V có dập lỗ trên thanh. Các bộ phận của kệ là hoàn toàn tách rời và được lắp ráp lại với nhau thành bộ kệ hoàn chỉnh bằng việc cài các thanh beam có chốt sẵn

Báo Giá Kệ Sắt V Lỗ Mới Nhất Từ Nhà Sản Xuất

Kệ Sắt Hà Nội báo giá rẻ nhất thị trường

Báo Giá Kệ Sắt V Lỗ Mới Nhất Từ Nhà Sản Xuất

Dưới đây là giá các loại kệ sắt V lỗ của Kệ Sắt Hà Nội

1. Báo giá kệ sắt v lỗ đa năng 3 tầng

Kệ sắt v lỗ 3 tầng nghĩa là trên tổng chiều cao của kệ lắp 3 đợt mâm sàn, tạo thành 2 khoang. Chân trụ dùng thép v lỗ dày 1.8mm, sàn tôn dày ≈ 0.7mm, tải trọng 80kg – 100kg/tầng. Hàng luôn luôn có sẵn nên có thể lắp được ngay

MÃ SP KÍCH THƯỚC (M) GIÁ BÁN (VNĐ)
GP331 Cao 1.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.3m x 3 tầng 539,500
GP332 Cao 1.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m x 3 tầng 578,200
GP333 Cao 1.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m x 3 tầng 636,250
GP334 Cao 1.2m x Dài 1.0m x Rộng 0.3m x 3 tầng 558,700
GP335 Cao 1.2m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m x 3 tầng 597,400
GP336 Cao 1.2m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m x 3 tầng 655,450
GP341 Cao 1.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.4m x 3 tầng 604,000
GP342 Cao 1.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m x 3 tầng 655,600
GP343 Cao 1.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m x 3 tầng 733,000
GP344 Cao 1.2m x Dài 1.0m x Rộng 0.4m x 3 tầng 623,200
GP345 Cao 1.2m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m x 3 tầng 674,800
GP346 Cao 1.2m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m x 3 tầng 752,200
GP351 Cao 1.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.5m x 3 tầng 688,500
GP352 Cao 1.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m x 3 tầng 753,000
GP353 Cao 1.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m x 3 tầng 849,750
GP354 Cao 1.2m x Dài 1.0m x Rộng 0.5m x 3 tầng 711,700
GP355 Cao 1.2m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m x 3 tầng 776,200
GP356 Cao 1.2m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m x 3 tầng 907,750
GP361 Cao 1.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.6m x 3 tầng 753,000
GP362 Cao 1.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m x 3 tầng 830,400
GP363 Cao 1.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m x 3 tầng 946,500
GP364 Cao 1.2m x Dài 1.0m x Rộng 0.6m x 3 tầng 776,200
GP365 Cao 1.2m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m x 3 tầng 853,600
GP366 Cao 1.2m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m x 3 tầng 969,700

2. Bảng giá kệ sắt v lỗ 4 tầng

Kệ sắt v lỗ 4 tầng nghĩa là trên tổng chiều cao của kệ lắp 4 đợt mâm sàn, tạo thành 3 khoang. Chân trụ dùng thép v lỗ dày 1.8mm, sàn tôn dày ≈ 0.7mm, tải trọng 80kg – 100kg/tầng. Hàng luôn luôn có sẵn nên có thể lắp được ngay

MÃ SP KÍCH THƯỚC (M) GIÁ BÁN (VNĐ)
GP431 Cao 1.5m x Dài 1.0m x Rộng 0.3m x 4 tầng 652,000
GP432 Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m x 4 tầng 703,600
GP433 Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m x 4 tầng 781,000
GP434 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.3m x 4 tầng 700,000
GP435 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m x 4 tầng 751,600
GP436 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m x 4 tầng 829,000
GP441 Cao 1.5m x Dài 1.0m x Rộng 0.4m x 4 tầng 738,000
GP442 Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m x 4 tầng 806,800
GP443 Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m x 4 tầng 910,000
GP444 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.4m x 4 tầng 786,000
GP445 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m x 4 tầng 854,800
GP446 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m x 4 tầng 1,008,000
GP451 Cao 1.5m x Dài 1.0m x Rộng 0.5m x 4 tầng 854,000
GP452 Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m x 4 tầng 940,000
GP453 Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m x 4 tầng 1,119,000
GP454 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.5m x 4 tầng 912,000
GP455 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m x 4 tầng 1,018,000
GP456 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m x 4 tầng 1,177,000
GP461 Cao 1.5m x Dài 1.0m x Rộng 0.6m x 4 tầng 940,000
GP462 Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m x 4 tầng 1,063,200
GP463 Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m x 4 tầng 1,248,000
GP464 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.6m x 4 tầng 998,000
GP465 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m x 4 tầng 1,151,200
GP466 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m x 4 tầng 1,356,000

3. Bảng giá kệ sắt v lỗ 5 tầng

Kệ sắt v lỗ 5 tầng nghĩa là trên tổng chiều cao của kệ lắp 5 đợt mâm sàn, tạo thành 4 khoang. Chân trụ dùng thép v lỗ dày 1.8mm, sàn tôn dày ≈ 0.7mm, tải trọng 80kg – 100kg/tầng. Hàng luôn luôn có sẵn nên có thể lắp được ngay

MÃ SP KÍCH THƯỚC (M) GIÁ BÁN (VNĐ)
GP531 Cao 1.5m x Dài 1.0m x Rộng 0.3m x 5 tầng 716,500
GP532 Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m x 5 tầng 781,000
GP533 Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m x 5 tầng 927,750
GP534 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.3m x 5 tầng 764,500
GP535 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m x 5 tầng 829,000
GP536 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m x 5 tầng 975,750
GP541 Cao 1.5m x Dài 1.0m x Rộng 0.4m x 5 tầng 824,000
GP542 Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m x 5 tầng 910,000
GP543 Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m x 5 tầng 1,089,000
GP544 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.4m x 5 tầng 872,000
GP545 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m x 5 tầng 958,000
GP546 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m x 5 tầng 1,137,000
GP551 Cao 1.5m x Dài 1.0m x Rộng 0.5m x 5 tầng 961,500
GP552 Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m x 5 tầng 1,089,000
GP553 Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m x 5 tầng 1,310,250
GP554 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.5m x 5 tầng 1,039,500
GP555 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m x 5 tầng 1,177,000
GP556 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m x 5 tầng 1,388,250
GP561 Cao 1.5m x Dài 1.0m x Rộng 0.6m x 5 tầng 1,089,000
GP562 Cao 1.5m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m x 5 tầng 1,248,000
GP563 Cao 1.5m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m x 5 tầng 1,491,500
GP564 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.6m x 5 tầng 1,177,000
GP565 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m x 5 tầng 1,356,000
GP566 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m x 5 tầng 1,599,500

4. Bảng báo giá kệ sắt v lỗ 6 tầng

Kệ sắt v lỗ 6 tầng nghĩa là trên tổng chiều cao của kệ lắp 6 đợt mâm sàn, tạo thành 5 khoang. Chân trụ dùng thép v lỗ dày 1.8mm, sàn tôn dày ≈ 0.7mm, tải trọng 80kg/tầng. Hàng luôn luôn có sẵn nên có thể lắp được ngay

MÃ SP KÍCH THƯỚC (M) GIÁ BÁN (VNĐ)
GP631 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.3m x 6 tầng 829,000
GP632 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m x 6 tầng 936,400
GP633 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m x 6 tầng 1,072,500
GP634 Cao 2.4m x Dài 1.0m x Rộng 0.3m x 6 tầng 897,400
GP635 Cao 2.4m x Dài 1.2m x Rộng 0.3m x 6 tầng 994,800
GP636 Cao 2.4m x Dài 1.5m x Rộng 0.3m x 6 tầng 1,160,900
GP641 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.4m x 6 tầng 978,000
GP642 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m x 6 tầng 1,091,200
GP643 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m x 6 tầng 1,266,000
GP644 Cao 2.4m x Dài 1.0m x Rộng 0.4m x 6 tầng 1,026,400
GP645 Cao 2.4m x Dài 1.2m x Rộng 0.4m x 6 tầng 1,149,600
GP646 Cao 2.4m x Dài 1.5m x Rộng 0.4m x 6 tầng 1,354,400
GP651 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.5m x 6 tầng 1,177,000
GP652 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m x 6 tầng 1,356,000
GP653 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m x 6 tầng 1,599,500
GP654 Cao 2.4m x Dài 1.0m x Rộng 0.5m x 6 tầng 1,233,400
GP655 Cao 2.4m x Dài 1.2m x Rộng 0.5m x 6 tầng 1,402,400
GP656 Cao 2.4m x Dài 1.5m x Rộng 0.5m x 6 tầng 1,645,900
GP661 Cao 2.0m x Dài 1.0m x Rộng 0.6m x 6 tầng 1,306,000
GP662 Cao 2.0m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m x 6 tầng 1,510,800
GP663 Cao 2.0m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m x 6 tầng 1,843,000
GP664 Cao 2.4m x Dài 1.0m x Rộng 0.6m x 6 tầng 1,402,400
GP665 Cao 2.4m x Dài 1.2m x Rộng 0.6m x 6 tầng 1,607,200
GP666 Cao 2.4m x Dài 1.5m x Rộng 0.6m x 6 tầng 1,889,400

Trên đây là bảng báo giá kệ sắt v lỗ đầy đủ và chi tiết nhất. Nếu bạn cần tư vấn hỗ trợ thì hãy liên hệ vói chúng tôi theo thông tin sau

Thông tin liên hệ Kệ sắt Hà Nội

Địa chỉ: 

– Cơ sở 1: Số 1 Thành Thái – Dịch Vọng – Cầu Giấy – Hà Nội

– Cơ sở 2: Số 1 Quang Tiến – Đại Mỗ – Nam Từ Liêm – Hà Nội

– Cơ sở 3: Số 1 Trung Văn – Nam Từ Liêm – Hà Nội

– Cơ sở 4: 79 Trần Thái Tông – Cầu Giấy – Hà Nội

Hotline: 092 424 8866

Website: https://kesathanoi.com/

Bài viết liên quan

Showroom

Trung Văn - Nam Từ Liêm - Hà Nội

Xuân Đỉnh - Bắc Từ Liêm - Hà Nội

Nhà Máy Sản Xuất

Văn Khê - Mê Linh - Hà Nội

Minh Trí - Sóc Sơn - Hà Nội

Giờ mở cửa

Thứ 2 - Chủ nhật: 8:00 - 21:00

Hỗ trợ & Tư vấn

092.424.8866

092.424.8866

092.424.8866